Bảng kiểm kê & Phân loại dữ liệu (Data Inventory & Classification)
Trạng thái
Owner: Tech lead · Trạng thái: draft · Nguồn chuẩn: Codebase Flezi Galaxy
Tài liệu này phân loại chi tiết các loại dữ liệu được hệ thống xử lý, nơi lưu trữ vật lý, thời gian lưu giữ (retention) và cơ chế mã hóa bảo vệ.
Bảng phân loại dữ liệu
| Loại dữ liệu | Nơi lưu trữ | Phân loại bảo mật | Thời gian lưu trữ (Retention) | Cơ chế mã hóa |
|---|---|---|---|---|
| Thông tin tài khoản (Email, họ tên, mật khẩu hash) | PostgreSQL (users) | Nhạy cảm (Confidential) | Trong suốt vòng đời tài khoản | Hash bcrypt + Mã hóa đĩa PostgreSQL at-rest |
| Nội dung hội thoại & tin nhắn | PostgreSQL (ai_messages) | Nội bộ (Internal) | Lưu theo cấu hình workspace (mặc định vĩnh viễn) | Mã hóa at-rest (AES-256) |
| Tệp tin đính kèm & Tài liệu KB | Azure Blob Storage | Nội bộ / Nhạy cảm | Đến khi người dùng xóa tệp | Azure Server-Side Encryption (SSE-256) |
| Vector Embeddings | Azure AI Search | Nội bộ | Đồng bộ theo tài liệu gốc | Mã hóa dịch vụ Azure Search at-rest |
| Sự kiện streaming thời gian thực | Redis Stream | Tạm thời (Transient) | Tối đa 24 giờ (tự hủy theo TTL) | Mã hóa truyền tải TLS + Redis in-memory |
| Output Artifacts trong Sandbox | Đĩa máy ảo Sandbox → Azure Blob | Tạm thời → Bền vững | Thu hoạch sau khi run kết thúc | Xóa container sau khi hết phiên |
| Traces & Metrics | MLflow Server (Postgres + Artifacts) | Nội bộ | 90 ngày (khuyến nghị) | Mã hóa at-rest |
Kiểm soát hiện có
- Phân quyền truy cập theo nguyên tắc quyền tối thiểu (Least Privilege).
- Dữ liệu tạm thời trên Redis Stream và Sandbox container được tự động thu dọn bằng cơ chế TTL.
Bằng chứng (file / config)
flezi.app.api.backend/app/database/models/flezi.app.api.backend/app/features/files/storage.py
Hạn chế & roadmap
- Bổ sung giao diện cho phép Org Admin tùy chỉnh chính sách tự động xóa (Data Retention Policy) cho các cuộc trò chuyện quá hạn.